Illicit | Nghĩa của từ illicit trong tiếng Anh
/ɪˈlɪsət/
- Tính từ
- trái phép, không hợp pháp
- bị cấm; lậu
- illicit sale: sự bán lậu
- illicit still: máy cất rượu lậu
Những từ liên quan với ILLICIT
heavy, bootleg, contraband, immoral, furtive, guilty, illegal, illegitimate, criminal, crooked, improper, clandestine