Illegitimate | Nghĩa của từ illegitimate trong tiếng Anh

/ˌɪlɪˈʤɪtəmət/

  • Tính từ
  • không hợp pháp, không chính đáng
  • đẻ hoang (con)
  • Danh Từ
  • người giữ địa vị không hợp pháp; người giữ địa vị không chính đáng
  • đứa con đẻ hoang, đứa con không hợp pháp
  • Động từ
  • (pháp lý) tuyên bố là không hợp pháp, tuyên bố là không chính đáng
  • làm thành không hợp pháp, làm thành không chính đáng
  • tuyên bố là con hoang

Những từ liên quan với ILLEGITIMATE

invalid, illicit, contraband, illegal, improper, misbegotten, spurious
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất