Impose | Nghĩa của từ impose trong tiếng Anh

/ɪmˈpoʊz/

  • Động từ
  • (+ on, upon) đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng
    1. to impose heavy taxes upon luxury goods: đánh thuế nặng vào hàng xa xỉ
    2. to impose one's methods on somebody: bắt ai phải làm theo phương pháp của mình
    3. to impose oneself on somebody: bắt ai phải chịu đựng mình
  • (+ upon) đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng, đánh tráo
    1. to impose something upon somebody: đánh lừa mà tống ấn cái gì cho ai
  • (ngành in) lên khuôn (trang in)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đặt lên
  • (+ on, upon) gây ấn tượng mạnh mẽ đối với, tác động mạnh đối với; bắt phải kính nể; bắt phải chịu đựng mình
    1. to impose on someone: gây ấn tượng mạnh mẽ đối với ai; bắt ai phải kính nể
  • (+ on, upon) lừa gạt, lừa phỉnh, bịp
    1. to be imposed upon: bị lừa, bị bịp
  • (+ on, upon) lạm dụng, lợi dụng
    1. to impose upon someone's kindness: lợi dụng lòng tốt của ai

Những từ liên quan với IMPOSE

put, enjoin, order, levy, inflict, institute, appoint, foist, charge, enforce, presume, force, require, introduce, establish
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất