Indent | Nghĩa của từ indent trong tiếng Anh

/ɪnˈdɛnt/

  • Danh Từ
  • vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ
  • chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển)
  • chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ)
  • Động từ
  • làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ
  • in lõm xuống, rập (đầu...)
  • (ngành in) sắp chữ thụt vào
  • lõm xuống
  • Danh Từ
  • giao kèo (giữa chủ và thợ)
  • lệnh, sung công
  • đơn đặt hàng (của người nước ngoài)
  • Động từ
  • làm bản sao (một văn kiện, một bản giao kèo)
  • chia (bản giao kèo chính và bản sao...) ra làm đôi theo đường răng cưa chữ chi (để sau này có thể giáp vào nhau làm bằng)
  • viết đơn đặt (hàng)
  • ra lệnh sung công
    1. to indent upon someone for something: ra lệnh sung công của ai cái gì

Những từ liên quan với INDENT

depress, notch, bash, cut, mark, dent, pink, dint, jag, score
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất