Inequality | Nghĩa của từ inequality trong tiếng Anh
/ˌɪnɪˈkwɑːləti/
- Danh Từ
- sự không bằng nhau; sự không bình đẳng
- tính không đều
- sự khác nhau
- tính hay thay đổi
- sự không công minh
- (toán học) bất đẳng thức
Những từ liên quan với INEQUALITY
bias, contrast, disparity, discrimination, irregularity, diversity