Injustice | Nghĩa của từ injustice trong tiếng Anh
/ɪnˈʤʌstəs/
- Danh Từ
- sự bất công
- việc bất công
- to do something an injustice: đánh giá ai một cách bất công; bất công đối với ai
Những từ liên quan với INJUSTICE
malfeasance, grievance, breach, abuse, malpractice, inequity, mischief, crime, inequality, discrimination