Injustice | Nghĩa của từ injustice trong tiếng Anh

/ɪnˈʤʌstəs/

  • Danh Từ
  • sự bất công
  • việc bất công
    1. to do something an injustice: đánh giá ai một cách bất công; bất công đối với ai

Những từ liên quan với INJUSTICE

malfeasance, grievance, breach, abuse, malpractice, inequity, mischief, crime, inequality, discrimination
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất