Infrequent | Nghĩa của từ infrequent trong tiếng Anh

/ɪnˈfriːkwənt/

  • Tính từ
  • ít xảy ra, hiếm khi xảy ra, không thường xuyên

Những từ liên quan với INFREQUENT

exceptional, rare, scant, few, odd, scarce, occasional, scanty, meager, seldom, sparse, isolated, sporadic, spasmodic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất