Jockey | Nghĩa của từ jockey trong tiếng Anh

/ˈʤɑːki/

  • Danh Từ
  • người cưỡi ngựa đua, dô kề
  • Jockey Club
    1. hội đua ngựa (ở Anh, nắm các cuộc đua ngựa)
  • người hầu, người dưới
  • Động từ
  • cưỡi ngựa đua, làm dô kề
  • lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi
    1. to jockey someone out of something: lừa bịp ai lấy cái gì
    2. to jockey someone into doing something: lừa phỉnh ai làm gì
    3. to jockey for position: dùng mẹo khôn khéo để giành ưu thế (trong cuộc đua thuyền...); giành lấy lợi về mình một cách không chính đáng

Những từ liên quan với JOCKEY

ride, guide, position, navigate, direct, move, steer
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất