Turn | Nghĩa của từ turn trong tiếng Anh

/ˈtɚn/

  • Danh Từ
  • sự quay; vòng quay
    1. a turn of the wheel: một vòng bánh xe
  • vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...)
  • sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ
    1. the turn of the tide: lúc thuỷ triều thay đổi
    2. the turn of the road: chỗ ngoặt của con đường
    3. to take a turn to the right: rẽ về bến phải
  • chiều hướng, sự diễn biến
    1. things are taking a bad turn: sự việc diễn biến xấu
    2. to take a turn for the better: có chiều hướng tốt lên
    3. to take a turn for the worse: có chiều hướng xấu đi
    4. to give another turn to the discussion: đưa cuộc thảo luận sang một chiều hướng khác
  • sự thay đổi
    1. the milk is on the turn: sữa bắt đầu trở, sữa bắt đầu chua
  • khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu
    1. to have a turn for music: có năng khiếu về âm nhạc
  • tâm tính, tính khí
    1. to be of a caustic turn: tính hay châm biếm chua cay
  • lần, lượt, phiên
    1. it is my turn to keep watch: đến phiên tôi gác
  • thời gian hoạt động ngắn; chầu
    1. to take a turn in the garden: dạo chơi một vòng trong vườn
    2. I'll take a turn at the oars: tôi sẽ đi bơi thuyền một chầu
  • dự kiến, ý định, mục đích
    1. that will save my turn: cái đó sẽ giúp ích cho ý định của tôi
  • hành vi, hành động, cách đối đãi
    1. to do someone a good turn: giúp đỡ ai
  • tiết mục
    1. a short turn: tiết mục ngắn (trong chương trình ca nhạc)
  • (số nhiều) sự thấy kinh (của đàn bà)
  • (ngành in) chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu)
  • (thông tục) sự xúc động; cú, vố
    1. it gave me quite a turn!: cái đó giáng cho tôi một cú điếng người!
  • at every turn
    1. khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn
  • by turns
    1. in turnturn and turn aboutlần lượthe has not done a turn of work for weekshàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gìthe cake is done to a turnbánh vừa chín tớiin the turn of a handchỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tayto have a fine turn of speedcó thể chạy rất nhanhone good turn deserves another(tục ngữ) ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơnout of turnlộn xộn, không theo trật tự lần lượtto talk out of one's turnnói nhiều, nói thừa; nói lung tungto take turns abouttheo thứ tự lần lượt
    2. turn and turn aboutlần lượt
    3. lần lượt
    4. he has not done a turn of work for weekshàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì
    5. hàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì
    6. the cake is done to a turnbánh vừa chín tới
    7. bánh vừa chín tới
    8. in the turn of a handchỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay
    9. chỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay
    10. to have a fine turn of speedcó thể chạy rất nhanh
    11. có thể chạy rất nhanh
    12. one good turn deserves another(tục ngữ) ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn
    13. (tục ngữ) ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn
    14. out of turnlộn xộn, không theo trật tự lần lượt
    15. lộn xộn, không theo trật tự lần lượt
    16. to talk out of one's turnnói nhiều, nói thừa; nói lung tung
    17. nói nhiều, nói thừa; nói lung tung
    18. to take turns abouttheo thứ tự lần lượt
    19. theo thứ tự lần lượt
    20. ngoại động từquay, xoay, vặnto turn a wheel: quay bánh xeto turn the key: vặn chìa khoálộnto turn a dress: lộn một cái áoto turn a bag inside out: lộn cái túi trong ra ngoàilật, trở, dởto turn a page: dở trang sáchquay về, hướng về, ngoảnh vềto turn one's head: quay đầu, ngoảnh đầuhe turned his eyes on me: nó khoảnh nhìn về phía tôito turn one's mind to other things: hướng ý nghĩ về những điều khácquành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặtto turn the flank of the enemy: đi vòng để tránh thọc vào sườn địchquá (một tuổi nào đó)he has turned fifty: ông ấy đã quá năm mươi tuổitránh; gạtto turn a difficulty: tránh sự khó khănto turn a blow: gạt một cú đấmdịch; đổi, biến, chuyểnto turn English into Vietnamese: dịch tiếng Anh sang tiếng Việtto turn a house into a hotel: biến một căn nhà thành khách sạnlàm choyou will turn him mad: anh sẽ làm cho hắn phát điênlàm chua (sữa...)hot weather will turn milk: thời tiết nóng làm chua sữalàm khó chịu, làm buồn nônsuch food would turn my stomach: thức ăn như thế này làm cho tôi buồn nônlàm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồngoverwork has turned his brain: làm việc quá sức làm cho đầu óc anh ấy hoa lênsuccess has turned his head: thắng lợi làm cho anh ấy say sưatiệnto turn a table-leg: tiện một cái chân bànsắp xếp, sắp đặt
    21. quay, xoay, vặnto turn a wheel: quay bánh xeto turn the key: vặn chìa khoá
    22. to turn a wheel: quay bánh xe
    23. to turn the key: vặn chìa khoá
    24. lộnto turn a dress: lộn một cái áoto turn a bag inside out: lộn cái túi trong ra ngoài
    25. to turn a dress: lộn một cái áo
    26. to turn a bag inside out: lộn cái túi trong ra ngoài
    27. lật, trở, dởto turn a page: dở trang sách
    28. to turn a page: dở trang sách
    29. quay về, hướng về, ngoảnh vềto turn one's head: quay đầu, ngoảnh đầuhe turned his eyes on me: nó khoảnh nhìn về phía tôito turn one's mind to other things: hướng ý nghĩ về những điều khác
    30. to turn one's head: quay đầu, ngoảnh đầu
    31. he turned his eyes on me: nó khoảnh nhìn về phía tôi
    32. to turn one's mind to other things: hướng ý nghĩ về những điều khác
    33. quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặtto turn the flank of the enemy: đi vòng để tránh thọc vào sườn địch
    34. to turn the flank of the enemy: đi vòng để tránh thọc vào sườn địch
    35. quá (một tuổi nào đó)he has turned fifty: ông ấy đã quá năm mươi tuổi
    36. he has turned fifty: ông ấy đã quá năm mươi tuổi
    37. tránh; gạtto turn a difficulty: tránh sự khó khănto turn a blow: gạt một cú đấm
    38. to turn a difficulty: tránh sự khó khăn
    39. to turn a blow: gạt một cú đấm
    40. dịch; đổi, biến, chuyểnto turn English into Vietnamese: dịch tiếng Anh sang tiếng Việtto turn a house into a hotel: biến một căn nhà thành khách sạn
    41. to turn English into Vietnamese: dịch tiếng Anh sang tiếng Việt
    42. to turn a house into a hotel: biến một căn nhà thành khách sạn
    43. làm choyou will turn him mad: anh sẽ làm cho hắn phát điên
    44. you will turn him mad: anh sẽ làm cho hắn phát điên
    45. làm chua (sữa...)hot weather will turn milk: thời tiết nóng làm chua sữa
    46. hot weather will turn milk: thời tiết nóng làm chua sữa
    47. làm khó chịu, làm buồn nônsuch food would turn my stomach: thức ăn như thế này làm cho tôi buồn nôn
    48. such food would turn my stomach: thức ăn như thế này làm cho tôi buồn nôn
    49. làm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồngoverwork has turned his brain: làm việc quá sức làm cho đầu óc anh ấy hoa lênsuccess has turned his head: thắng lợi làm cho anh ấy say sưa
    50. overwork has turned his brain: làm việc quá sức làm cho đầu óc anh ấy hoa lên
    51. success has turned his head: thắng lợi làm cho anh ấy say sưa
    52. tiệnto turn a table-leg: tiện một cái chân bàn
    53. to turn a table-leg: tiện một cái chân bàn
    54. sắp xếp, sắp đặt
  • in turn
    1. turn and turn aboutlần lượt
    2. lần lượt
    3. he has not done a turn of work for weekshàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì
    4. hàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì
    5. the cake is done to a turnbánh vừa chín tới
    6. bánh vừa chín tới
    7. in the turn of a handchỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay
    8. chỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay
    9. to have a fine turn of speedcó thể chạy rất nhanh
    10. có thể chạy rất nhanh
    11. one good turn deserves another(tục ngữ) ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn
    12. (tục ngữ) ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn
    13. out of turnlộn xộn, không theo trật tự lần lượt
    14. lộn xộn, không theo trật tự lần lượt
    15. to talk out of one's turnnói nhiều, nói thừa; nói lung tung
    16. nói nhiều, nói thừa; nói lung tung
    17. to take turns abouttheo thứ tự lần lượt
    18. theo thứ tự lần lượt
  • turn and turn about
    1. lần lượt
  • he has not done a turn of work for weeks
    1. hàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì
  • the cake is done to a turn
    1. bánh vừa chín tới
  • in the turn of a hand
    1. chỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay
  • to have a fine turn of speed
    1. có thể chạy rất nhanh
  • one good turn deserves another
    1. (tục ngữ) ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn
  • out of turn
    1. lộn xộn, không theo trật tự lần lượt
  • to talk out of one's turn
    1. nói nhiều, nói thừa; nói lung tung
  • to take turns about
    1. theo thứ tự lần lượt
  • quay, xoay, vặn
    1. to turn a wheel: quay bánh xe
    2. to turn the key: vặn chìa khoá
  • lộn
    1. to turn a dress: lộn một cái áo
    2. to turn a bag inside out: lộn cái túi trong ra ngoài
  • lật, trở, dở
    1. to turn a page: dở trang sách
  • quay về, hướng về, ngoảnh về
    1. to turn one's head: quay đầu, ngoảnh đầu
    2. he turned his eyes on me: nó khoảnh nhìn về phía tôi
    3. to turn one's mind to other things: hướng ý nghĩ về những điều khác
  • quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt
    1. to turn the flank of the enemy: đi vòng để tránh thọc vào sườn địch
  • quá (một tuổi nào đó)
    1. he has turned fifty: ông ấy đã quá năm mươi tuổi
  • tránh; gạt
    1. to turn a difficulty: tránh sự khó khăn
    2. to turn a blow: gạt một cú đấm
  • dịch; đổi, biến, chuyển
    1. to turn English into Vietnamese: dịch tiếng Anh sang tiếng Việt
    2. to turn a house into a hotel: biến một căn nhà thành khách sạn
  • làm cho
    1. you will turn him mad: anh sẽ làm cho hắn phát điên
  • làm chua (sữa...)
    1. hot weather will turn milk: thời tiết nóng làm chua sữa
  • làm khó chịu, làm buồn nôn
    1. such food would turn my stomach: thức ăn như thế này làm cho tôi buồn nôn
  • làm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồng
    1. overwork has turned his brain: làm việc quá sức làm cho đầu óc anh ấy hoa lên
    2. success has turned his head: thắng lợi làm cho anh ấy say sưa
  • tiện
    1. to turn a table-leg: tiện một cái chân bàn
  • sắp xếp, sắp đặt
  • quay, xoay, xoay tròn
    1. the wheel turns: bánh xe quay
    2. to turn on one's heels: quay gót
  • lật
    1. the boat turned upside down: con thuyền bị lật
  • quay về, đi về, ngoặt, rẽ, đổi chiều, đổi hướng
    1. he turned towards me: nó quay (ngoảnh) về phía tôi
    2. to turn to the left: rẽ về phía tay trái
    3. the wind has turned: gió đã đổi chiều
  • trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành
    1. he has turned proletarian: anh ấy đã trở thành người vô sản
    2. his face turns pale: mặt anh ấy tái đi
  • trở, thành chua
    1. the milk has turned: sữa chua ra
  • buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng
    1. my stomach has turned at the sight of blood: trông thấy máu tôi buồn nôn lên
  • quay cuồng, hoa lên (đầu óc)
    1. my head turns at the thought: nghĩ đến điều đó đầu óc tôi quay cuồng
    2. his brain has turned with overwork: đầu óc anh ta hoa lên vì làm việc quá sức
  • có thể tiện được
    1. this wood doesn't turn easily: gỗ này không dễ tiện
  • to turn about
    1. quay vòng, xoay vòng
  • xoay sang hướng khác; làm cho xoay sang hướng khác
    1. about turn!: (quân sự) đằng sau quay!
  • to turn against
    1. chống lại, trở nên thù địch với; làm cho chống lại
  • to turn away
    1. đuổi ra, thải (người làm...)
  • bỏ đi
  • ngoảnh (mặt) đi, quay đi, đưa (mắt) ra chỗ khác
  • to turn back
    1. làm cho quay lại lui trở lại, quay trở lại (người)
  • lật (cổ áo...)
  • to turn down
    1. gấp (trang sách); gập xuống; bẻ (cổ áo); lui (bấc đèn); lập úp (chụp đèn...)
  • (thông tục) gạt bỏ, bác bỏ (lời đề nghị...)
  • đánh hỏng (một thí sinh)
  • to turn in
    1. gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại
  • xoay vào
    1. his toes turn in: ngón chân nó xoay vào
  • trả lại, nộp lại
  • (thông tục) đi ngủ
  • to turn into
    1. trở thành, đổi thành
  • to turn off
    1. khoá, tắt, cắt (đèn, rađiô, điện, nước...)
  • đuổi ra, thải (người làm)
  • (từ lóng) cho cưới
  • (từ lóng) treo cổ (người có tội...)
  • ngoặt, rẽ đi hướng khác
  • to turn on
    1. bật, vặn, mở (đèn, rađiô, điện, nước...)
  • tuỳ thuộc vào
    1. everything turns on today's weather: mọi việc đều còn tuỳ thuộc vào thời tiết hôm nay
  • chống lại, trở thành thù địch với
  • to turn out
    1. đuổi ra, thải (người làm)
  • sản xuất ra (hàng hoá)
  • dốc ra (túi)
  • đưa ra đồng (trâu, bò...)
  • gọi ra
  • xoay ra
    1. his toes turn out: ngón chân nó xoay ra ngoài
  • (quân sự) tập hợp (để nhận công tác)
  • (thể dục,thể thao) chơi cho
    1. he turns out for Racing: nó chơi cho đội Ra-xinh
  • (thông tục) ngủ dậy, trở dậy
  • đình công
  • hoá ra, thành ra
    1. it turned out to be true: câu chuyện thế mà hoá ra thật
    2. he turned out to be a liar: hoá ra nó là một thằng nói dối
  • to turn over
    1. lật, dở
  • giao, chuyển giao
    1. he has turned the business over to his friend: anh ấy giao công việc kinh doanh cho người bạn
  • doanh thu, mua ra bán vào
    1. they turned over 1,000,000d last week: tuần trước họ mua ra bán vào đến một triệu đồng
  • đắn đo, cân nhắc, lật đi lật lại (một vấn đề)
    1. I have turned the question over more than one: tôi đã lật đi lật lại vấn đề
  • to turn up
    1. lật lên; xắn, vén (tay áo...)
  • xới (đất...)
  • (thông tục) làm lộn mửa, làm buồn nôn
    1. the smell nearly turned me up: cái mùi ấy làm tôi suýt lộn mửa
  • lật, lật ngược, hếch lên
    1. his nose turned up: mũi nó hếch lên
  • xảy ra, đến, xuất hiện
    1. at what time did he turn up?: nó đến lúc nào?
    2. he was always expecting something to turn up: hắn ta luôn luôn mong đợi có một việc gì xảy ra
    3. he turns up like a bad penny: (nghĩa bóng) hắn ta cứ vác cái bộ mặt đến luôn
  • to turn upon
    1. (như) to turn on
  • to turn the edge of a knife
    1. làm cùn lưỡi dao
  • to turn the edge of a remark
    1. làm cho lời phê bình đỡ gay gắt; nhẹ lời đi
  • to turn something to account
    1. (xem) account
  • to turn the scale (balance)
    1. làm lệch cán cân
  • (nghĩa bóng) quyết định cách giải quyết vấn đề
  • to turn a bullet
    1. chống lại được đạn, đạn bắn không thủng
  • to turn on the waterworks
    1. (xem) waterworks
  • to turn up one's nose at
    1. (xem) nose
  • to turn up one's toes
    1. (xem) toe
  • Động từ
  • quay, xoay, vặn
    1. to turn a wheel: quay bánh xe
    2. to turn the key: vặn chìa khoá
  • lộn
    1. to turn a dress: lộn một cái áo
    2. to turn a bag inside out: lộn cái túi trong ra ngoài
  • lật, trở, dở
    1. to turn a page: dở trang sách
  • quay về, hướng về, ngoảnh về
    1. to turn one's head: quay đầu, ngoảnh đầu
    2. he turned his eyes on me: nó khoảnh nhìn về phía tôi
    3. to turn one's mind to other things: hướng ý nghĩ về những điều khác
  • quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt
    1. to turn the flank of the enemy: đi vòng để tránh thọc vào sườn địch
  • quá (một tuổi nào đó)
    1. he has turned fifty: ông ấy đã quá năm mươi tuổi
  • tránh; gạt
    1. to turn a difficulty: tránh sự khó khăn
    2. to turn a blow: gạt một cú đấm
  • dịch; đổi, biến, chuyển
    1. to turn English into Vietnamese: dịch tiếng Anh sang tiếng Việt
    2. to turn a house into a hotel: biến một căn nhà thành khách sạn
  • làm cho
    1. you will turn him mad: anh sẽ làm cho hắn phát điên
  • làm chua (sữa...)
    1. hot weather will turn milk: thời tiết nóng làm chua sữa
  • làm khó chịu, làm buồn nôn
    1. such food would turn my stomach: thức ăn như thế này làm cho tôi buồn nôn
  • làm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồng
    1. overwork has turned his brain: làm việc quá sức làm cho đầu óc anh ấy hoa lên
    2. success has turned his head: thắng lợi làm cho anh ấy say sưa
  • tiện
    1. to turn a table-leg: tiện một cái chân bàn
  • sắp xếp, sắp đặt
  • quay, xoay, xoay tròn
    1. the wheel turns: bánh xe quay
    2. to turn on one's heels: quay gót
  • lật
    1. the boat turned upside down: con thuyền bị lật
  • quay về, đi về, ngoặt, rẽ, đổi chiều, đổi hướng
    1. he turned towards me: nó quay (ngoảnh) về phía tôi
    2. to turn to the left: rẽ về phía tay trái
    3. the wind has turned: gió đã đổi chiều
  • trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành
    1. he has turned proletarian: anh ấy đã trở thành người vô sản
    2. his face turns pale: mặt anh ấy tái đi
  • trở, thành chua
    1. the milk has turned: sữa chua ra
  • buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng
    1. my stomach has turned at the sight of blood: trông thấy máu tôi buồn nôn lên
  • quay cuồng, hoa lên (đầu óc)
    1. my head turns at the thought: nghĩ đến điều đó đầu óc tôi quay cuồng
    2. his brain has turned with overwork: đầu óc anh ta hoa lên vì làm việc quá sức
  • có thể tiện được
    1. this wood doesn't turn easily: gỗ này không dễ tiện
  • to turn about
    1. quay vòng, xoay vòng
  • xoay sang hướng khác; làm cho xoay sang hướng khác
    1. about turn!: (quân sự) đằng sau quay!
  • to turn against
    1. chống lại, trở nên thù địch với; làm cho chống lại
  • to turn away
    1. đuổi ra, thải (người làm...)
  • bỏ đi
  • ngoảnh (mặt) đi, quay đi, đưa (mắt) ra chỗ khác
  • to turn back
    1. làm cho quay lại lui trở lại, quay trở lại (người)
  • lật (cổ áo...)
  • to turn down
    1. gấp (trang sách); gập xuống; bẻ (cổ áo); lui (bấc đèn); lập úp (chụp đèn...)
  • (thông tục) gạt bỏ, bác bỏ (lời đề nghị...)
  • đánh hỏng (một thí sinh)
  • to turn in
    1. gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại
  • xoay vào
    1. his toes turn in: ngón chân nó xoay vào
  • trả lại, nộp lại
  • (thông tục) đi ngủ
  • to turn into
    1. trở thành, đổi thành
  • to turn off
    1. khoá, tắt, cắt (đèn, rađiô, điện, nước...)
  • đuổi ra, thải (người làm)
  • (từ lóng) cho cưới
  • (từ lóng) treo cổ (người có tội...)
  • ngoặt, rẽ đi hướng khác
  • to turn on
    1. bật, vặn, mở (đèn, rađiô, điện, nước...)
  • tuỳ thuộc vào
    1. everything turns on today's weather: mọi việc đều còn tuỳ thuộc vào thời tiết hôm nay
  • chống lại, trở thành thù địch với
  • to turn out
    1. đuổi ra, thải (người làm)
  • sản xuất ra (hàng hoá)
  • dốc ra (túi)
  • đưa ra đồng (trâu, bò...)
  • gọi ra
  • xoay ra
    1. his toes turn out: ngón chân nó xoay ra ngoài
  • (quân sự) tập hợp (để nhận công tác)
  • (thể dục,thể thao) chơi cho
    1. he turns out for Racing: nó chơi cho đội Ra-xinh
  • (thông tục) ngủ dậy, trở dậy
  • đình công
  • hoá ra, thành ra
    1. it turned out to be true: câu chuyện thế mà hoá ra thật
    2. he turned out to be a liar: hoá ra nó là một thằng nói dối
  • to turn over
    1. lật, dở
  • giao, chuyển giao
    1. he has turned the business over to his friend: anh ấy giao công việc kinh doanh cho người bạn
  • doanh thu, mua ra bán vào
    1. they turned over 1,000,000d last week: tuần trước họ mua ra bán vào đến một triệu đồng
  • đắn đo, cân nhắc, lật đi lật lại (một vấn đề)
    1. I have turned the question over more than one: tôi đã lật đi lật lại vấn đề
  • to turn up
    1. lật lên; xắn, vén (tay áo...)
  • xới (đất...)
  • (thông tục) làm lộn mửa, làm buồn nôn
    1. the smell nearly turned me up: cái mùi ấy làm tôi suýt lộn mửa
  • lật, lật ngược, hếch lên
    1. his nose turned up: mũi nó hếch lên
  • xảy ra, đến, xuất hiện
    1. at what time did he turn up?: nó đến lúc nào?
    2. he was always expecting something to turn up: hắn ta luôn luôn mong đợi có một việc gì xảy ra
    3. he turns up like a bad penny: (nghĩa bóng) hắn ta cứ vác cái bộ mặt đến luôn
  • to turn upon
    1. (như) to turn on
  • to turn the edge of a knife
    1. làm cùn lưỡi dao
  • to turn the edge of a remark
    1. làm cho lời phê bình đỡ gay gắt; nhẹ lời đi
  • to turn something to account
    1. (xem) account
  • to turn the scale (balance)
    1. làm lệch cán cân
  • (nghĩa bóng) quyết định cách giải quyết vấn đề
  • to turn a bullet
    1. chống lại được đạn, đạn bắn không thủng
  • to turn on the waterworks
    1. (xem) waterworks
  • to turn up one's nose at
    1. (xem) nose
  • to turn up one's toes
    1. (xem) toe
  • xoay

Những từ liên quan với TURN

shot, departure, direction, bit, round, corner, spiral, ACT, change, angle, spin, curve, action, reversal, shift
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất