Pilot | Nghĩa của từ pilot trong tiếng Anh

/ˈpaɪlət/

  • Danh Từ
  • (hàng hải) hoa tiêu
    1. deep-sea pilot: hoa tiêu ngoài biển khơi
    2. coast pilot; inshore pilot: hoa tiêu ven biển
  • (hàng không) người lái (máy bay), phi công
  • (nghĩa bóng) người dẫn đường (đi săn...)
  • to drop the pilot
    1. bỏ rơi một cố vấn đáng tin cậy
  • Động từ
  • (hàng hải) dẫn (tàu)
  • (hàng không) lái (máy bay)
  • (nghĩa bóng) dìu dắt (ai) qua những khó khăn

Những từ liên quan với PILOT

flyer, captain, lead, dean, aviator, guide, director, jockey, conductor, flier, leader, eagle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất