Limb | Nghĩa của từ limb trong tiếng Anh

/ˈlɪm/

  • Danh Từ
  • (thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể)
  • bờ, rìa
  • (thực vật học) phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài
  • chân, tay
  • cành cây to
  • núi ngang, hoành sơn
  • đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập
  • the limb of the law
    1. người đại diện cho luật pháp (luật sư, cảnh sát, công an)
  • out of a limb
    1. chơ vơ, chơi vơi, không bấu víu vào đâu được
  • Động từ
  • chặt chân tay, làm cho tàn phế

Những từ liên quan với LIMB

spur, member, part, pin, leg, extremity, extension, sprig, lobe, stem, process, branch, offshoot, bough, projection
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất