Switch | Nghĩa của từ switch trong tiếng Anh

/ˈswɪtʃ/

  • Danh Từ
  • cành cây mềm; gậy mềm
  • mớ tóc độn, lọc tóc độn
  • (ngành đường sắt) cái ghi
  • (kỹ thuật) cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch; cái đổi
    1. push-button switch: nút ngắt điện
    2. antenna switch: cái chuyển mạch anten
    3. wave-length switch: cái đổi bước sóng
  • Động từ
  • đánh bằng gậy, quật bằng gậy
  • ve vẩy
    1. cow switches her tail: con bò ve vẩy cái đuôi
  • xoay nhanh, quay
    1. to switch one's head round: quay ngoắt đầu lại
  • (ngành đường sắt) bẻ ghi chuyển (xe lửa) sang đường khác
  • chuyển (câu chuyện, ý nghĩ...)
  • cho (ngựa) dự thi với một tên khác
  • (đánh bài) chuyển sang xướng một hoa khác
  • to switch off
    1. cắt
  • tắt (đèn, rađiô)
    1. to switch off the light: tắt đèn
  • to switch on
    1. cắm
  • bật
    1. to switch on the light: bật đèn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất