Literal | Nghĩa của từ literal trong tiếng Anh

/ˈlɪtərəl/

  • Tính từ
  • (thuộc) chữ; bằng chữ; theo nghĩa của chữ, theo nghĩa đen
    1. a literal translation: bản dịch từng chữ theo nguyên văn
    2. a literal error: chữ in sai
    3. on a literal sense: theo nghĩa đen
    4. a literal transcript: bản sao nguyên văn
    5. literal interpretation: sự hiểu theo từng chữ, sự hiểu theo nghĩa đen
  • tầm thường, phàm tục
    1. a literal man: người phàm phu tục tử
  • thật, đúng như vậy
    1. a literal swarm of children: đúng là bầy con nít
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất