Lowly | Nghĩa của từ lowly trong tiếng Anh

/ˈloʊli/

  • Tính từ
  • tầm thường, ti tiện, hèn mọn
  • khiêm tốn, nhún nhường, khiêm nhượng

Những từ liên quan với LOWLY

obscure, low, common, ordinary, mean, dutiful, docile, base, mundane, gentle, mild, menial, commonplace, everyday, meek
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất