Miscellaneous | Nghĩa của từ miscellaneous trong tiếng Anh

/ˌmɪsəˈleɪnijəs/

  • Tính từ
  • tạp, pha tạp, hỗn hợp; linh tinh
    1. miscellaneous goods: tạp hoá
    2. miscellaneous business: việc linh tinh
  • có nhiều đặc tính khác nhau, có nhiều thể khác nhau
    1. a miscellaneous writer: một nhà văn viết nhiều thể văn khác nhau
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất