Many | Nghĩa của từ many trong tiếng Anh
/ˈmɛni/
- Tính từ
- nhiều, lắm
- many people think so: nhiều người nghĩ như vậy
- many a
- hơn một, nhiều
- for many a long day
- trong một thời gian dài
- to be one too many
- thừa
- to be one too many for
- mạnh hơn, tài hơn, không ai dịch được
- Danh Từ
- nhiều, nhiều cái, nhiều người
- the many
- số đông, quần chúng