Missile | Nghĩa của từ missile trong tiếng Anh

/ˈmɪsəl/

  • Tính từ
  • có thể phóng ra
    1. a missile weapon: vũ khí có thể phóng ra
  • Danh Từ
  • vật phóng ra (đá, tên, mác...)
  • tên lửa
    1. an air-to-air missile: tên lửa không đối không
    2. to conduct guided missile nuclear weapon test: tiến hành thử vũ khí tên lửa hạt nhân điều khiển

Những từ liên quan với MISSILE

bullet, cartridge, bat, bomb, projectile, arrow, ammunition, pellet, dart
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất