Mourn | Nghĩa của từ mourn trong tiếng Anh

/ˈmoɚn/

  • Động từ
  • (+ for, over) than khóc, thương tiếc
    1. to mourn for (over) the dead: thương tiếc những người đã mất
  • để tang
  • khóc, thương tiếc, thương xót, xót xa
    1. to mourn the loss of one's mother: khóc mẹ

Những từ liên quan với MOURN

grieve, pine, complain, bewail, regret, agonize, SOB, bemoan, anguish, fret, lament, ache, moan, deplore
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất