Octet | Nghĩa của từ octet trong tiếng Anh
/ɑkˈtɛt/
- Danh Từ
- (âm nhạc) bộ tám; bài hát choi bộ tám, bài nhạc cho bộ tám
- nhóm tám câu
Những từ liên quan với OCTET
assemblage,
quintet,
chorus,
choir,
outfit,
sextet,
set,
octagon,
quartet,
octave,
cast,
band,
group,
orchestra