Outfit | Nghĩa của từ outfit trong tiếng Anh

/ˈaʊtˌfɪt/

  • Danh Từ
  • đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề
    1. carpenter's outfit: bộ đồ nghề thợ mộc
  • sự trang bị đầy đủ (để đi đâu...)
  • (thông tục) tổ, đội (thợ...)
  • (quân sự) đơn vị
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hãnh kinh doanh
  • Động từ
  • cung cấp, trang bị

Những từ liên quan với OUTFIT

rig, ensemble, kit, apparatus, rigging, gear, garb, costume, paraphernalia, machinery, guise, matériel, clothing
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất