Ostentation | Nghĩa của từ ostentation trong tiếng Anh
/ˌɑːstənˈteɪʃən/
- Danh Từ
- sự phô trương, sự khoe khoang, sự vây vo, sự làm cho người ta phải để ý
Những từ liên quan với OSTENTATION
demonstration, affectation, flash, fuss, pretension, exhibition, spectacle, splurge, bravado, show, pomp