Overcharge | Nghĩa của từ overcharge trong tiếng Anh

/ˌoʊvɚˈtʃɑɚʤ/

  • Danh Từ
  • gánh quá nặng (chở thêm)
  • sự nhồi nhiều chất nổ quá; sự nạp quá điện
  • sự bán quá đắt
  • Động từ
  • chất quá nặng
  • nhồi nhiều chất nổ quá; nạp nhiều điện quá (vào bình điện)
  • bán với giá quá đắt, bán quá đắt cho (ai), lấy quá nhiều tiền
  • thêm quá nhiều chi tiết (vào sách, phim...)

Những từ liên quan với OVERCHARGE

overtax, fleece, overburden, embellish, gyp, stick, extortion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất