Own | Nghĩa của từ own trong tiếng Anh

/ˈoʊn/

  • Tính từ
  • của chính mình, của riêng mình
    1. I saw it with my own eyes: chính mắt tôi trông thấy
    2. I have nothing of my own: tôi chẳng có cái gì riêng cả
  • on one's own
    1. độc lập cho bản thân mình; tự mình chịu trách nhiệm; với phương tiện của bản thân mình
  • to be one's own man
    1. (xem) man
  • to get one's own back
    1. (thông tục) trả thù
  • to hold one's own
    1. giữ vững vị trí, giữ vững lập trường
  • chẳng kém ai, có thể đối địch được với người
  • Động từ
  • có, là chủ của
    1. to own something: có cái gì
  • nhận, nhìn nhận; thừa nhận là có, thừa nhận là đúng, cam tâm nhận (sự thống trị...)
    1. he owns his deficiencies: anh ta nhận những thiếu sót của anh ta
    2. to own oneself indebted: thừa nhận là có hàm ơn
  • thú nhận, đầu thú
    1. to own to having done something: thú nhận là đã làm việc gì
  • to own up
    1. (thông tục) thú, thú nhận

Những từ liên quan với OWN

recognize, keep, have, grant, hold, confess, disclose, boast, occupy, enjoy, control, inherit, concede, allow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất