Retain | Nghĩa của từ retain trong tiếng Anh

/rɪˈteɪn/

  • Động từ
  • giữ, cầm lại
    1. dykes retain the river water: đê điều ngăn giữ nước sông
  • ghi nhớ
  • thuê (luật sư)
  • vẫn giữ, vẫn có, vẫn duy trì, vân dùng, không bỏ, không thừa nhận
    1. to retain one's composure: vẫn giữ bình tĩnh
    2. to retain control of...: vẫn nắm quyền kiểm soát..., vẫn làm chủ...

Những từ liên quan với RETAIN

keep, have, preserve, hold, mind, memorize, absorb, retrospect, pay, remember, possess, enjoy, contain, recollect, maintain
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất