Parapet | Nghĩa của từ parapet trong tiếng Anh
/ˈperəpət/
- Danh Từ
- tường chân mái; tường góc lan can; tường góc lan can; tường phòng hộ (trên đường ô tô)
- (quân sự) công sự mặt (ở phía trước hoà)
Những từ liên quan với PARAPET
protection, buffet, barrier, defense, embankment, fortification, bastion