Passable | Nghĩa của từ passable trong tiếng Anh

/ˈpæsəbəl/

  • Tính từ
  • có thể qua lại được
    1. this stream is passable for boats: dòng sông này thuyền bè có thể qua lại được
  • tàm tạm
    1. a passable knoledge of French: sự hiểu biết tàm tạm về tiếng Pháp
  • có thể thông qua được (đạo luật...)
  • có thể lưu hành, có thể đem tiêu (tiền...)

Những từ liên quan với PASSABLE

moderate, common, accessible, ordinary, broad, navigable, mediocre, adequate, beaten, presentable, middling
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất