Tolerable | Nghĩa của từ tolerable trong tiếng Anh

/ˈtɑːlərəbəl/

  • Tính từ
  • có thể tha thứ được
    1. this fault is tolerable: lỗi này có thể tha thứ được
  • có thể chịu được
  • kha khá, vừa vừa, tàm tạm
    1. at a tolerable distance: ở một quãng khá xa
    2. a tolerable number of...: một số... kha khá...
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất