Pedal | Nghĩa của từ pedal trong tiếng Anh

/ˈpɛdl̟/

  • Danh Từ
  • bàn đạp (xe đạp, đàn pianô)
  • (âm nhạc) âm nền
  • Động từ
  • đạp bàn đạp
  • đạp xe đạp; đạp (xe đạp)
  • Tính từ
  • (động vật học) (thuộc) chân

Những từ liên quan với PEDAL

lam, perform, drum, fiddle, jimmy, jack, crowbar, blow, render, pry, bar, execute, binder
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất