Pole | Nghĩa của từ pole trong tiếng Anh

/ˈpoʊl/

  • Danh Từ
  • cực
    1. north pole: bắc cực
    2. south pole: nam cực
    3. magmetic pole: cực từ
    4. negative pole: cực âm
    5. positive pole: cực dương
  • (nghĩa bóng) cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau)
  • điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...)
  • to be poles asunder
    1. to be as wide as the poles aparthoàn toàn đối lập nhau, hoàn toàn trái ngược nhau
    2. hoàn toàn đối lập nhau, hoàn toàn trái ngược nhau
  • to be as wide as the poles apart
    1. hoàn toàn đối lập nhau, hoàn toàn trái ngược nhau
  • cái sào
    1. cái sào
    2. sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5 009 mét)
    3. cột (để chăng lều...)
    4. cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa)
    5. under bare poles(hàng hải) không giương buồm
    6. (hàng hải) không giương buồm
    7. xơ xác dạc dài
    8. up the pole(từ lóng) lâm vào thế bí, lâm vào cảnh bế tắc
    9. (từ lóng) lâm vào thế bí, lâm vào cảnh bế tắc
    10. say
  • sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5 009 mét)
  • cột (để chăng lều...)
  • cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa)
  • under bare poles
    1. (hàng hải) không giương buồm
  • xơ xác dạc dài
  • up the pole
    1. (từ lóng) lâm vào thế bí, lâm vào cảnh bế tắc
  • say
  • Động từ
  • đẩy bằng sào
  • cắm cột, chống bằng cột
  • Danh Từ
  • Pole người Ba lan

Những từ liên quan với POLE

stud, shaft, leg, rod, extremity, staff, stake, plank, flagstaff, standard, stave, stick, flagpole, mast
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất