Prepossessing | Nghĩa của từ prepossessing trong tiếng Anh

/ˌpriːpəˈsɛzɪŋ/

  • Tính từ
  • làm cho dễ có ý thiên, dễ gây cảm tình, dễ thương
    1. to have prepossessing manners: có tác phong thái độ dễ gây cảm tình

Những từ liên quan với PREPOSSESSING

striking, beautiful, likable, pleasing, captivating, appealing, charming, amiable, fascinating, inviting, engaging
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất