Puppet | Nghĩa của từ puppet trong tiếng Anh

/ˈpʌpət/

  • Danh Từ
  • con rối
  • (chính trị) bù nhìn, kẻ bị giật dây
  • (động vật học) (thuộc) con rối; bù nhìn, nguỵ
    1. puppet administration (government): chính quyền bù nhìn, chính quyền nguỵ
    2. puppet king: vua bù nhìn

Những từ liên quan với PUPPET

servant, pushover, doll, moppet, dupe, patsy, figurehead, figurine, mouthpiece, pawn, instrument, jerk, marionette
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất