Registry | Nghĩa của từ registry trong tiếng Anh

/ˈrɛʤəstri/

  • Danh Từ
  • nơi đăng ký; co quan đăng ký
    1. married at a registry (registry office, register office): lấy nhau chỉ có đăng ký (ở toà thị chính...) mà không làm lễ ở nhà thờ
  • sự đăng ký, sự vào sổ
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sổ sách, sổ đăng ký

Những từ liên quan với REGISTRY

itinerary, roster, report, story, chart, record, list, program, calendar, history, agenda, collection, evidence, lineup, document
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất