Resuscitate | Nghĩa của từ resuscitate trong tiếng Anh

/rɪˈsʌsəˌteɪt/

  • Động từ
  • làm sống lại, làm tỉnh lại; sống lại
    1. to resuscitate a drowned man: làm sống lại một người chết đuối
  • làm cho rõ nét lại, làm cho được chuộng lại

Những từ liên quan với RESUSCITATE

arouse, enliven, save, energize, resurrect, renovate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất