Remember | Nghĩa của từ remember trong tiếng Anh

/rɪˈmɛmbɚ/

  • Động từ
  • nhớ; nhớ lại, ghi nhớ
    1. I remember seeing her somewhere: tôi nhớ đã gặp cô ta ở đâu
    2. he tried to remember the name: anh ta cố nhớ lại cái tên đó
    3. words and expression to be remembered: từ và thành ngữ cần phải ghi nhớ
  • nhớ thưởng tiền, nhớ cho tiền
    1. to remember a child on his birthday: nhớ tặng quà cho một em nhỏ vào ngày sinh của em
  • gửi lời chào
    1. please remember me to your sister: làm ơn cho tôi gửi lời thăn chị anh
  • nhớ cầu nguyện (cho ai...)
  • to remember oneself
    1. tỉnh lại, trấn tĩnh lại
  • sự nghĩ lại, sực nhớ lại
  • nhớ lại

Những từ liên quan với REMEMBER

retain, recognize, remind, mind, memorize, learn, elicit, retrospect, reminisce, relive, get, revoke, recollect, commemorate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất