Reverse | Nghĩa của từ reverse trong tiếng Anh

/rɪˈvɚs/

  • Tính từ
  • đảo, nghịch, ngược lại, trái lại
    1. in the reverse direction: ngược chiều
    2. the reverse side: mặt trái
    3. reverse current: dòng nước ngược
  • Danh Từ
  • (the reverse) điều trái ngược
    1. it is quite the reverse: hoàn toàn ngược lại
  • bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương...)
  • sự chạy lùi (ô tô)
    1. on the reverse: đang chạy lùi
  • sự thất bại; vận rủi, vận bĩ
    1. to suffer a reverse: bị thất bại
  • miếng đánh trái
  • (kỹ thuật) sự đổi chiều
  • Động từ
  • đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại
    1. to arms: mang súng dốc ngược
  • đảo lộn (thứ tự)
  • cho chạy lùi
    1. to reverse the engine: cho máy chạy lùi
  • thay đổi hoàn toàn (chính sách, lệnh, quyết định, ý kiến...)
  • (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án...)
  • đi ngược chiều
  • xoay tròn ngược chiều (người nhảy điệu vănơ)
  • chạy lùi (ô tô)
  • đổi chiều (máy)

Những từ liên quan với REVERSE

modify, alter, repeal, back, invalidate, lift, reversal, nullify, quash, shift, dismantle, revoke, antithesis, annul
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất