Rummage | Nghĩa của từ rummage trong tiếng Anh

/ˈrʌmɪʤ/

  • Danh Từ
  • sự lục lọi, sự lục soát (nhà cửa, tàu buôn, ngăn kéo, hồ sơ...)
  • đồ lục soát thấy; đồ lục lọi thấy; đồ linh tinh
    1. rummage sale: việc bán đồ linh tinh (để lấy tiền giúp các hội thiện); sự bán những đồ không ai nhận do nhân viên hải quan lục soát thấy trên tàu
  • Động từ
  • lục lọi, lục soát; tìm kiếm
    1. to rummage a ship from top to bottom: lục soát khắp nơi trên chiếc tàu
    2. to rummage for a key in one's pockets: lục các túi tìm chiếc chìa khoá
  • (+ out, up) lục ra được, tìm ra được, moi ra được (cái gì...)
  • lục lung tung, lục bừa bãi

Những từ liên quan với RUMMAGE

delve, examine, scour, rake, poke, disorder, jumble, hunt, forage, shake, explore, spy, seek, disturb
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất