Sex | Nghĩa của từ sex trong tiếng Anh

/ˈsɛks/

  • Danh Từ
  • giới tính
    1. without distinction of age and sex: không phân biệt tuổi tác và nam nữ
  • giới đàn ông, giới phụ nữ
    1. the fair (gentle, softer, weaker) sex: giới phụ nữ
    2. the sterner sex: giới đàn ông
  • vấn đề sinh lý, vấn đề dục tính
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giao cấu
    1. to have sex: (thông tục) giao cấu
  • (định ngữ) thuộc giới tính; có tính chất giới tính
    1. sex instinct: bản năng giới tính
  • Động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác định tính đực cái của (gà con...)
  • (+ up) khêu gợi dục tình của (ai)
  • làm cho thêm hấp dẫn, làm cho thêm thú vị
    1. to sex up a story with picturesque details: làm cho câu chuyện thêm thú vị bằng một số chi tiết đầy màu sắc
  • to sex it up
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hôn hít ôm ấp

Những từ liên quan với SEX

reproduction, manhood, intimacy, coitus
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất