Snarl | Nghĩa của từ snarl trong tiếng Anh

/ˈsnɑrəl/

  • Danh Từ
  • tiếng gầm gừ (chó)
  • tiếng càu nhàu, tiếng cằn nhằn
    1. to answer with a snarl: trả lời với giọng cằn nhằn
  • Động từ
  • gầm gừ (chó)
  • càu nhàu, cằn nhằn
    1. to snarl out an answer: cằn nhằn mà trả lời
    2. to snarl at somebody: cằn nhẳn cằn nhằn với ai
  • Danh Từ
  • chỗ thắt nút, cái nút; chỗ nối
    1. hair full of snarls: tóc rối kết lại
  • tình trạng lộn xộn; sự rối beng; mớ bòng bong
  • traffic snarl
    1. tình trạng xe cộ ùn lại, sức tắc nghẽn giao thông
  • Động từ
  • làm rối, làm xoắn (chỉ)
  • chạm bằng cái đột
  • rối beng, rối mù

Những từ liên quan với SNARL

complexity, jam, skein, clutter, mutter, bark, morass, chaos, labyrinth, intricacy, muddle, entangle, growl, mishmash
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất