Solid | Nghĩa của từ solid trong tiếng Anh

/ˈsɑːləd/

  • Tính từ
  • rắn, đặc
    1. solid state: thể rắn
    2. solid tire: lốp đặc
    3. solid bank of cloud: đám mây dày đặc
    4. a solid hour: một giờ có chất lượng
  • vững chắc, rắn chắc, chắc nịch
    1. a solid house: nhà vững chắc
    2. man of solid build: người rắn chắc
  • chắc chắn, có cơ sở, có thể tin cậy được, thật sự
    1. to have solid grounds for supposing: có cơ sở vững chắc để cho rằng
    2. solid arguments: những lý lẻ đanh thép
  • thuần nhất, thống nhất
    1. of solid silver: toàn bằng bạc
    2. solid colour: đồng màu
    3. a solid vore: cuộc bỏ phiếu nhất trí
    4. to go (be) solid for somebody: nhất trí ủng hộ ai
  • khối, có ba chiều, lập thể
    1. solid meter: mét khối
    2. solid angle: góc khối
    3. solid geometry: hình học lập thể
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rất tốt, cừ, chiến
    1. a solid dance band: một đội múa cừ
  • Danh Từ
  • thể rắn; vật rắn; chất rắn
  • thể khối
  • Trạng Từ
  • nhất trí
    1. to vote solid: bầu nhất trí

Những từ liên quan với SOLID

steady, heavy, satisfactory, material, good, sound, genuine, set, real, firm, sturdy, satisfying, serious, strong, hulk
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất