Stable | Nghĩa của từ stable trong tiếng Anh

/ˈsteɪbəl/

  • Tính từ
  • vững vàng; ổn định
  • kiên định, kiên quyết
    1. a stable politician: một nhà chính trị kiên định
  • (vật lý) ổn định, bền
  • Danh Từ
  • chuồng (ngựa, bò, trâu...)
  • đàn ngựa đua (ở một chuồng nào)
  • (số nhiều) (quân sự) công tác ở chuồng ngựa
  • Động từ
  • cho (ngựa) vào chuồng, nhốt (ngựa) vào chuồng
  • ở trong chuồng (ngựa)
  • (nghĩa bóng) nằm, ở
    1. they stable where they can: họ tìm được chỗ nào thì nằm chỗ ấy

Những từ liên quan với STABLE

even, established, durable, solid, safe, permanent, calm, fast, set, lasting, invariable, strong, stout, balanced, reliable
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất