Spoon | Nghĩa của từ spoon trong tiếng Anh

/ˈspuːn/

  • Danh Từ
  • cái thìa
  • vật hình thìa
  • to be born with a silver spoon in one's mouth
    1. sinh trưởng trong một gia đình sung túc; sướng từ trong trứng sướng ra
  • to have a long spoon tha sups with the devil
    1. đánh đu với tinh
  • Động từ
  • ăn bằng thìa, múc bằng thìa
    1. to spoon (up) one's soup: ăn cháo bằng thìa
  • câu (cá) bằng mồi thìa (x spoon-bait)
  • (thể dục,thể thao) đánh nhẹ (bóng crickê)
  • câu cá bằng mồi thìa
  • (thể dục,thể thao) đánh nhẹ bóng (crickê)
  • Danh Từ
  • (từ lóng) anh chàng quỷnh
  • anh nhân tình say như điếu đổ
    1. to be spoons on somebody: phải lòng ai, mê ai như điếu đổ
  • Động từ
  • (thông tục) ve vãn, tán tỉnh
  • vuốt ve hôn hít

Những từ liên quan với SPOON

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất