Worm | Nghĩa của từ worm trong tiếng Anh

/ˈwɚm/

  • Danh Từ
  • (động vật học) giun; sâu, trùng
  • (kỹ thuật) đường ren (của vít)
  • (nghĩa bóng) người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế
  • I am a worm today
    1. hôm nay tôi không được khoẻ
  • even a worm will turn
    1. con giun xéo lắm cũng quằn
  • the worm of conscience
    1. sự cắn rứt của lương tâm
  • Động từ
  • (nghĩa bóng) chui vào, luồn vào, lẻn vào
  • tẩy giun sán cho
  • bắt sâu, trừ sâu (ở luống rau...)
  • bò vào; lần vào, chui vào, luồn qua ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to worm one's way through the bushes: luồn qua các bụi rậm
    2. to worm oneself into: lần vào
    3. to worm oneself into someone's favour: khéo lấy lòng ai
  • (kỹ thuật) ren (một vít)
  • (nghĩa bóng) moi
    1. to worm a secret out of someone: moi ở người nào một điều bí mật

Những từ liên quan với WORM

ambush, cajole, squirm, slip, steal, finagle, slither, creep, maggot, evade, rascal, slink, smuggle, crawl, hide
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất