Talent | Nghĩa của từ talent trong tiếng Anh

/ˈtælənt/

  • Danh Từ
  • tài, tài ba, tài năng, tài cán
    1. a man of great talent: một người tài cao
    2. to wrap up one's talent in a napkin: đề tài mai một
  • người có tài, nhân tài
    1. to call upon all the talents: kêu gọi tất cả nhân tài
  • khiếu, năng khiếu
    1. to have a talent for...: có năng khiếu về...
  • (the talent) (thể dục,thể thao), (từ lóng) những người đánh cuộc (đánh cá) không chuyên (đối lại với chuyên nghiệp)
  • talăng (đơn vị trọng lượng xưa)
  • talăng (đơn vị tiền tệ cổ Hy lạp)

Những từ liên quan với TALENT

power, savvy, bent, skill, set, gift, genius, capacity, head, facility, smarts, art, expertise
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất