Tenure | Nghĩa của từ tenure trong tiếng Anh

/ˈtɛnjɚ/

  • Danh Từ
  • đất cho làm rẽ, đất phát canh
  • sự chiếm hữu, sự hưởng dụng; thời gian chiếm hữu, thời gian hưởng dụng, nhiệm kỳ
    1. during his short tenure of office: trong thời gian ngắn ngủi ông ta giữ nhiệm vụ
  • feudal tenure
    1. thái ấp
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất