Tenure | Nghĩa của từ tenure trong tiếng Anh
/ˈtɛnjɚ/
- Danh Từ
- đất cho làm rẽ, đất phát canh
- sự chiếm hữu, sự hưởng dụng; thời gian chiếm hữu, thời gian hưởng dụng, nhiệm kỳ
- during his short tenure of office: trong thời gian ngắn ngủi ông ta giữ nhiệm vụ
- feudal tenure
- thái ấp
Những từ liên quan với TENURE
clutch, occupancy, ownership, clinch, reign, regime, clench, possession, incumbency, residence, administration, holding, dynasty, occupation