Nghĩa của cụm từ the same as usual trong tiếng Anh
- The same as usual!
- Giống như mọi khi
- The same as usual!
- Giống như mọi khi
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Are they the same?
- Chúng giống nhau không?
- I'll have the same thing
- Tôi sẽ có cùng món như vậy
- They're the same
- Chúng giống nhau
- Be careful not to make the same kinds of mistake again.
- Hãy cẩn thận, đừng để mắc lỗi tương tự nữa.
- Always the same.
- Trước sau như một
- Same here.
- Đây cũng vậy.
Những từ liên quan với THE SAME AS USUAL