Nghĩa của cụm từ be careful not to make the same kinds of mistake again trong tiếng Anh

  • Be careful not to make the same kinds of mistake again.
  • Hãy cẩn thận, đừng để mắc lỗi tương tự nữa.
  • Be careful not to make the same kinds of mistake again.
  • Hãy cẩn thận, đừng để mắc lỗi tương tự nữa.
  • Be careful driving.
  • Lái xe cẩn thận
  • Be careful.
  • Hãy cẩn thận
  • I made a mistake
  • Tôi phạm một lỗi lầm
  • My mistake, i had that wrong
  • Lỗi của tôi, tôi đã làm điều không đúng
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • Do you want to make a deposit or make a withdrawal?
  • Anh muốn gửi tiền hay rút tiền?
  • Are they the same?
  • Chúng giống nhau không?
  • Can you please say that again?
  • Bạn có thể nói lại điều đó được không?
  • I'll have the same thing
  • Tôi sẽ có cùng món như vậy
  • They're the same
  • Chúng giống nhau
  • Welcome back again
  • Lần sau lại đến cửa hàng chúng tôi nhé
  • I missed that. Could you say it again, please?
  • Tôi nghe không rõ. Anh có thể nói lại lần nữa không?
  • So we've met again, eh?
  • Thế là ta lại gặp nhau phải không?
  • Always the same.
  • Trước sau như một
  • The same as usual!
  • Giống như mọi khi
  • Please come again.
  • Mong quí khách lần sau lại ghé.

Những từ liên quan với BE CAREFUL NOT TO MAKE THE SAME KINDS OF MISTAKE AGAIN

not, the, of, make, careful
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất