Thirst | Nghĩa của từ thirst trong tiếng Anh

/ˈθɚst/

  • Danh Từ
  • sự khát nước
    1. to quench one's thirst: làm cho hết khát
  • (nghĩa bóng) sự thèm khát, sự khao khát
    1. a thirst for knowledge: sự khao khát hiểu biết
  • Động từ
  • khát nước
  • (nghĩa bóng) (+ after, for) thèm khát, khao khát
    1. to thirst after (for) something: thèm khát (khao khát) cái gì

Những từ liên quan với THIRST

desire, appetite, passion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất