Through | Nghĩa của từ through trong tiếng Anh

/ˈθruː/

  • Giới Từ
  • qua, xuyên qua, suốt
    1. to walk through a wood: đi xuyên qua rừng
    2. to look through the window: nhìn qua cửa sổ
    3. to get through an examination: thi đỗ, qua kỳ thi trót lọt
    4. to see through someone: nhìn thấu ý nghĩ của ai, đi guốc vào bụng ai
    5. through the night: suốt đêm
  • do, vì, nhờ, bởi, tại
    1. through whom did you learn that?: do ai mà anh biết điều đó?
    2. through ignorance: do (vì) dốt nát
  • Trạng Từ
  • qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối
    1. the crowd was so dense that I could not get through: đám đông dày đặc quá tôi không sao đi qua được
    2. to sleep the whole night through: ngủ suốt cả đêm
    3. to read a book through: đọc cuốn sách từ dầu đến cuối
    4. the train runs through to Hanoi: xe lửa chạy suốt tới Hà nội
  • đến cùng, hết
    1. to go through with some work: hoàn thành công việc gì đến cùng
  • hoàn toàn
    1. to be wet through: ướt như chuột lột
  • đã nói chuyện được (qua dây nói); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đã nói xong (qua dây nói)
  • all through
    1. suốt từ đầu đến cuối
  • to be through with
    1. làm xong, hoàn thành (công việc...)
  • đã đủ, đã chán; đã mệt (về việc gì)
  • to drop through
    1. thất bại, không đi đến kết quả nào
  • Tính từ
  • suốt, thẳng
    1. a through train: xe lửa chạy suốt
    2. a through ticket: vé suốt
    3. a through passenger: khác đi suốt

Những từ liên quan với THROUGH

over, constant, free, straight, nonstop, rapid, finished, complete, straightforward
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất