Tot | Nghĩa của từ tot trong tiếng Anh

/ˈtɑːt/

  • Danh Từ
  • một chút, một chút xíu
  • trẻ nhỏ ((cũng) tinny tot)
  • (thông tục) hớp, ly nhỏ
    1. a tot of whisky: một lý nhỏ uytky
  • (thông tục) tổng cộng, số cộng lại
  • Động từ
  • cộng, cộng lại
    1. to tot up a column of figures: cộng một cột số lại
    2. to tot up expenses: cộng cái món chi tiêu
  • tổng cộng được, lên tới
    1. to tot up to 50d: tổng cộng được 50 đồng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất