Training | Nghĩa của từ training trong tiếng Anh

/ˈtreɪnɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo
    1. training of troops: sự luyện quân
  • (thể dục,thể thao) sự tập dượt
    1. to go into training: bước vào đợt tập dượt
    2. to be in training: được tập dượt tốt; sung sức
    3. to be out of training: không được tập dượt; không sung sức
  • sự uốn cây
  • (quân sự) sự chĩa súng, sự nhắm bắn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất